Nghĩa của từ "take the stage" trong tiếng Việt

"take the stage" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

take the stage

US /teɪk ðə steɪdʒ/
UK /teɪk ðə steɪdʒ/
"take the stage" picture

Thành ngữ

1.

lên sân khấu, bắt đầu biểu diễn

to begin a public performance or appearance

Ví dụ:
The band will take the stage at 9 PM.
Ban nhạc sẽ lên sân khấu lúc 9 giờ tối.
After a brief introduction, the speaker took the stage.
Sau một lời giới thiệu ngắn gọn, diễn giả đã lên sân khấu.
2.

chiếm vị trí quan trọng, trở nên nổi bật

to become prominent or important

Ví dụ:
New technologies are beginning to take the stage in the industry.
Các công nghệ mới đang bắt đầu chiếm vị trí quan trọng trong ngành.
After years of hard work, her talent finally took the stage.
Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, tài năng của cô ấy cuối cùng đã được công nhận.